"Due Process" nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh

Những chủ điểm từ vựng chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực pháp luật luôn là những từ khó và không dễ dàng để tìm kiếm chính xác. Vậy nên đội ngũ studytienganh ở bài viết này sẽ bật mí giải thích Due Process là gì cùng các ví dụ liên quan để bạn tham khảo. Đừng bỏ lỡ các kiến thức hữu ích này bạn nhé!

 

Due Process trong Tiếng Anh là gì

Trong tiếng Anh, Due Process dịch nghĩa là thủ tục (tố tụng) hợp pháp  nằm trong lĩnh vực kinh tế, pháp luật Hoặc trình tự công bằng

Nghe dịch nghĩa Due Process có lẽ khá trừu tượng và khó hình dung. Bạn có thể hiểu đơn giản Due Process là một thủ tục bao gồm cả quá trình yêu cầu các vấn đề pháp lý được giải quyết theo các quy tắc và nguyên tắc được thiết lập và các cá nhân được đối xử công bằng. Được áp dụng trong cả quá trình dân sự và hình sự

 

due process là gì

Due Process nghĩa là trình tự công bằng -thủ tục (tố tụng) hợp pháp 

 

Thông tin chi tiết từ vựng

Cách viết: Due Process

Phát âm Anh - Anh:  /ˌdjuː ˈprəʊ.ses/

Phát âm Anh - Mỹ: /ˌduː ˈprɑː.ses/

Từ loại: Danh từ

Nghĩa tiếng Anh: a citizen's fair treatment within the rules of a government's legal system

 

Nghĩa tiếng Việt: Trình tự công bằng - Đối xử công bằng của công dân trong các quy tắc của hệ thống pháp luật của chính phủ

 

Cụm từ liên quan: Due Process of Law : Thủ tục tố tụng theo pháp luật (thường viết gọn là Due Process)

 

due process là gì

Hình ảnh minh họa giải thích Due Process là gì

 

Ví dụ Anh Việt 

Để có thể vận dụng từ Due Process vào trong giao tiếp cũng như có thể ghi nhớ lâu hơn ý nghĩa của từ trong tiếng Anh, đội ngũ studytienganh đưa ra một số ví dụ Anh - Việt cụ thể dưới đây, mong bạn không bỏ lỡ!

 

  • Any country needs a Due Process for the peace of mind

  • Bất kỳ quốc gia nào cũng cần Quy trình giải quyết để yên tâm

  •  
  • The Due Process process is different for each country

  • Quy trình giải quyết công bằng của mỗi quốc gia là khác nhau

  •  
  • Authorities are urgently completing the national Due Process

  • Các cơ quan chức năng đang khẩn trương hoàn thiện quy trình công bằng của quốc gia

  •  
  • We will continue working towards attaining the highest human rights standards and ensuring due process under the law.

  • Chúng tôi sẽ tiếp tục nỗ lực hướng tới việc đạt được các tiêu chuẩn nhân quyền cao nhất và đảm bảo các thủ tục đúng theo luật định.

  •  
  • The Due Process and legal system is a fair deterrent for all Vietnamese citizens

  • Quy trình tố tụng và hệ thống pháp luật mang tính răn đe công bằng cho mọi công dân Việt Nam

  •  
  • Your case is being carried out according to due process

  • Vụ việc của anh đang được thực hiện theo đúng thủ tục tố tụng

  •  
  • I just need the authorities to solve the problem according to the due process

  • Tôi chỉ cần các cơ quan chức năng giải quyết vấn đề theo đúng như thủ tục tố tụng

  •  
  • He's working at a court. For due process knowledge, just ask him

  • Anh ấy đang làm việc tại một tòa án. Để có kiến thức về quy trình phù hợp, chỉ cần hỏi anh ta

  •  
  • Tomorrow I will go to Anna's law firm to inquire about the due process

  • Ngày mai tôi sẽ đến công ty luật của Anna để hỏi về quy trình tố tụng

  •  
  • People are protesting against the due process of a recent case

  • Người dân đang biểu tình phản đối quy trình tố tụng của một vụ án gần đây

  •  
  • Due process will be established as soon as the constitutional system is completed

  • Thủ tục tố tụng sẽ được xây dựng ngay khi hoàn thiện hệ thống hiến pháp

 

due process là gì

Quy trình, thủ tục tố tụng công bằng là tất yếu của bất kỳ quốc gia nào


 

Từ vựng cụm từ liên quan

Bảng dưới đây là những tổng hợp của đội ngũ studytienganh mong muốn người học có thể nắm bắt kiến thức với nhiều từ vựng liên quan, mở rộng hơn giúp thuận tiện trong quá trình giao tiếp.

 

Từ/ Cụm từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

law

luật pháp

  • It is necessary to improve the law to make the country peaceful

  • Cần phải hoàn thiện luật pháp thì quốc gia mới an bình

government

nhà nước

  • Disease prevention is the responsibility and pressure of government agencies

  • Việc phòng chống dịch bệnh là trách nhiệm và áp lực của cơ quan nhà nước

fair

công bằng

  • Company regulations are fair to all employees

  • Những quy định của công ty đề ra công bằng với mọi nhân viên

court

toà án

  • Tomorrow I will go to the court to settle the divorce case

  • Ngày mai tôi sẽ đến toà án để giải quyết dứt điểm vụ ly hôn

dealing 

giải quyết, xử lý

  • We're dealing with the tax issues he left behind

  • Chúng tôi đang phải giải quyết các vấn đề liên quan đến thuế mà anh ta để lại

interests 

quyền lợi, sở thích

  • It is in the interests of those who study at this university

  • Đó là quyền lợi của những người học tại trường đại học này

National 

quốc gia 

  • National sovereignty and territory are vital issues for Vietnam

  • Chủ quyền và lãnh thổ quốc gia là vấn đề sống còn của Việt Nam

 

Due Process mang nghĩa là quy trình công bằng, thủ tục tố tụng,.... nằm trong lĩnh vực pháp luật, dù ít được nhắc đến nhưng vẫn cần biết và sử dụng trong trường hợp cần thiết, khi đó mới giúp nâng tầm trình độ tiếng Anh của bạn. Hy vọng những gợi ý của đội ngũ studytienganh trên đây giúp người học ghi nhớ dễ dàng hơn. Chúc bạn sớm thành công trên con đường mình đã chọn.