Account Of là gì và cấu trúc cụm từ Account Of trong câu Tiếng Anh

Hiện nay, có không ít bạn học thắc mắc về account of là gì ? hay account of được sử dụng trong những trường hợp nào? Đây là một cụm từ được ứng dụng rất phổ biến trong tiếng anh cả văn nói và văn viết. Tuy nhiên, với những bạn mới bắt đầu học hoặc chưa có nhiều kiến thức về tiếng anh thì khó có thể hiểu rõ về ngữ nghĩa của từ. Chính vì như vậy, để giúp các bạn có thêm những kiến thức cần thiết về account of thì Studytienganh sẽ chia sẻ tất tần tật trong bài viết dưới đây. 

1. Account Of  nghĩa là gì?

 

Account Of thường được hiểu là bản kê khai, tài khoản hay hồ sơ về số tiền đã nhận, chi hoặc nợ. Tuy nhiên khi kết hợp với giới từ “On” phía trước thì “On Account Of” lại mang nghĩa là bởi vì, do là,...

 

account of là gì

Account Of là gì?

 

Account Of được phát âm trong tiếng anh theo hai cách như sau:

 

Theo Anh - Anh: [ əˈkaʊnt əv] 

Theo Anh - Mỹ: [ əˈkaʊnt ʌv] 

 

2. Cấu trúc và cách dùng cụm từ Account Of 

Khi Account of  đứng một mình sẽ được dùng để chỉ một mô tả bằng văn bản hoặc bằng giọng nói về một sự kiện.

 

Ví dụ:

  • The lawyer kept a detailed account of the suspect's activities.
  • Luật sư đã giữ một bản tường trình chi tiết về các hoạt động của nghi phạm.

 

Account Of trong tiếng anh khi sử dụng thường đi cùng với giới từ “On”. Cụm từ “On account of” có nghĩa tương đương với “Because of something”, dùng để đưa ra nguyên nhân, lý do hay giải thích cho điều gì đó.

 

Do cụm từ kết thức bằng giới từ of nên sau “On account of” sẽ là một danh từ, động từu dạng V - ing hoặc cụm tính từ danh từ.  

 

Ví dụ: 

  • She was exempted from tuition fees on account of her family situation.
  • Cô được miễn học phí vì hoàn cảnh gia đình.

 

account of là gì

Cách dùng từ Account of

 

3. Ví dụ Anh Việt về Account of

 

Để hiểu hơn về Account of là gì thì bạn hãy tiếp tục theo dõi một số ví dụ cụ thể ngay dưới đây nhé!

 

  • He told an interesting account of his life in the forest.
  • Anh ta đã kể một câu chuyện thú vị về cuộc sống của mình trong rừng.
  •  
  • Tonight's party was a bit delayed on account of Jack's late arrival.
  • Bữa tiệc tối nay bị hoãn một chút do Jack đến muộn.
  •  
  • She wasn't sure she could make it to the appointment on time account of the bad weather.
  • Cô ấy không chắc mình có thể đến cuộc hẹn kịp thời vì thời tiết xấu.
  •  
  • She gave me a detailed account of the statement of the information in the survey.
  • Cô ấy đã cho tôi một bản tường trình chi tiết về thông tin trong cuộc khảo sát
  •  
  • An account of employee's freight expense must be submitted for reimbursement along with a receipt.
  • Tài khoản chi phí vận chuyển hàng hóa của nhân viên phải được nộp để hoàn trả cùng với biên lai.
  •  
  • My grandmother told us thrilling accounts of wartime stories.
  • Bà tôi kể cho chúng tôi nghe câu chuyện ly kỳ về thời chiến
  •  
  • Here is an account of a statement she gave me yesterday.
  • Đây là bản tường trình mà cô ấy đã đưa cho tôi ngày hôm qua.

 

account of là gì

Ví dụ về Account Of

 

4. Một số cụm từ liên quan đến Account

 

Dưới đây là một số cụm từ thường sử dụng khác của Account cho bạn tham khảo:


 

Cụm từ

Ý nghĩa

Ví dụ

account (to somebody) for something

để giải thích lý do cho điều gì đó hoặc nguyên nhân của điều gì đó

  • She has to account to her manager about her activities.
  • Cô ấy phải giải trình với người quản lý của mình về các hoạt động của cô ấy

account for something

để tạo thành tổng số của một cái gì đó

  • Commuters account for the vast majority of our customers.
  • Người đi làm chiếm phần lớn khách hàng của chúng tôi.

take (something) into account

để xem xét hoặc ghi nhớ điều gì đó khi đánh giá một tình huống cụ thể nào đó

  • A good student will take into account the surroundings of the research problem.
  • Một sinh viên giỏi sẽ tính đến môi trường xung quanh của vấn đề nghiên cứu

by your own account

Nếu điều gì đó là đúng theo tài khoản của chính bạn, thì điều bạn nói là đúng mặc dù bạn chưa chứng minh được điều đó

  • By her own account, she's quite wealthy.
  • Bằng chính tài khoản của mình, cô ấy khá giàu có.

account with something

một thỏa thuận với ngân hàng trong đó khách hàng đưa và lấy tiền ra và ngân hàng lưu giữ hồ sơ về việc đó:

  • You can apply for a card right after opening an account with our bank.
  • Bạn có thể đăng ký làm thẻ ngay sau khi mở tài khoản tại ngân hàng của chúng tôi.

by/from all accounts

như hầu hết mọi người đã nói

  • By all accounts, Paris is a city that makes us fall in love easily.
  • Nhìn chung, Paris là một thành phố dễ khiến chúng ta phải lòng

charge something to an account

một thỏa thuận với cửa hàng hoặc công ty cho phép bạn mua đồ và thanh toán sau

  • Mery has received the bill and will charge it to the company account.
  • Mery đã nhận được hóa đơn và sẽ tính vào tài khoản công ty.


 

Bài viết trên là toàn bộ những kiến thức về Account of là gì bao gồm: Nghĩa, ví dụ và một số cách dùng. Studytienganh mong rằng, qua đây bạn hoàn toàn có thể sử dụng từ trong thực tế một cách dễ dàng và phù hợp nhất. Đừng quên Follow chúng tôi mỗi ngày để cập nhật nhiều thông tin mới nhất về các chủ đề khác trong tiếng anh nhé!