Cấu Trúc và Cách Dùng từ Advance trong câu Tiếng Anh

Trong giao tiếp hằng ngày, chúng ta cần phải sử dụng nhiều cụm từ khác nhau để khiến cho cuộc giao tiếp trở nên sinh động hơn và thú vị hơn. Điều này khiến những người mới bắt đầu học sẽ cảm thấy khá là khó khăn và bối rối khi họ không biết phải dùng từ gì khi giao tiếp và không biết diễn đạt như thế nào cho đúng. Vì vậy, để có thể nói được một cách thuận lợi và chính xác chúng ta cần phải rèn luyện từ vựng thường xuyên và phải đọc đi đọc lại nhiều lần để có thể nhớ và tạo được phản xạ khi giao tiếp. Học một mình sẽ khiến bạn cảm thấy không có động lực cũng như cảm thấy rất khó hiểu. Hôm nay hãy cùng với “Studytienganh”, học từ “advance” tiếng anh là gì nhé!


advance là gì


Hình ảnh minh hoạ cho “advance”
 

1. “Advance” nghĩa là gì?
 

advance là gì


Hình ảnh minh hoạ cho nghĩa của “advance” trong tiếng anh
 

- “Advance” được phát âm là /ədˈvɑːns/, và từ này vừa là động từ, vừa là danh từ và cũng vừa là tính từ. 

 

a. Khi “advance” là động từ 


+ Nghĩa thứ nhất là đi hoặc tiến lên phía trước, hoặc phát triển hoặc cải thiện một cái gì đó.


Ví dụ:
 

  • Oh my god. It is too fast. The fire advances steadily through the forest.

  • Ôi chúa ơi. Nó quá nhanh. Ngọn lửa tiến đều khắp khu rừng rồi.

  •  

  • Jack works so hard. You know he usually works overtime and I think he is trying to advance his career.

  • Jack làm việc rất chăm chỉ. Bạn biết anh ấy thường làm thêm giờ và tôi nghĩ anh ấy đang cố gắng thăng tiến sự nghiệp.

  •  

+ Nghĩa thứ hai là trả cho ai đó một số tiền trước thời gian thông thường.


Ví dụ:
 

  • Could you advance me £1000 until Thursday? I have some urgent problems that need money.

  • Bạn có thể ứng trước cho tôi 1000 bảng cho đến thứ Năm không? Tôi có một số vấn đề gấp cần tiền.

  •  

  • Don’t worry. I think I can advance you 500$ before tomorrow. 

  • Đừng lo lắng. Tôi nghĩ tôi có thể ứng trước cho bạn 500 đô la trước ngày mai.

  •  

+ Nghĩa thứ ba là đề xuất một ý tưởng hoặc một lý thuyết.
 

+ Nghĩa thứ tư là cái gì đó tăng lên ví dụ như cổ phiếu.


Ví dụ:
 

  • On the New York Stock Exchange, about 1300 issues advanced and about 1200 declined.

  • Trên Sàn giao dịch chứng khoán New York, khoảng 1300 chứng khoán được phát hành và khoảng 1200 mã từ chối.

  •  

b. Khi “advance” là danh từ


+ Nghĩa thứ nhất là sự chuyển động về phía trước của một cái gì đó hoặc một sự cải tiến hoặc phát triển trong một cái gì đó.


Ví dụ:
 

  • Thanks to recent advances in medical science, this disease can now be cured.

  • Nhờ những tiến bộ gần đây của khoa học y tế, bệnh này hiện có thể được chữa khỏi.

  •  

  • You know nothing can stop the advance of cancer. I don’t know to do anything right now.

  • Bạn biết đấy không có gì có thể ngăn cản bước tiến của bệnh ung thư. Tôi không biết phải làm gì ngay bây giờ.

  •  

  • With the advance of technology, our life seems to become easier.

  • Với sự tiến bộ của công nghệ, cuộc sống của chúng ta dường như trở nên dễ dàng hơn.

  •  

+ Nghĩa thứ hai là việc tiền được trả cho ai đó trước thời gian thông thường.


Ví dụ:
 

  • I don’t know the reasons why Jade asked for a £400 advance on her salary. 

  • Tôi không biết lý do tại sao Jade yêu cầu tạm ứng 400 bảng Anh tiền lương của cô ấy.

  •  

+ Nghĩa thứ ba là cái gì đó chẳng hạn như giá cổ phiếu tăng giá trị.


Ví dụ:
 

  • Declining stocks easily defeated advances 415 to 303.

  • Cổ phiếu giảm giá dễ dàng đánh bại các mức tăng từ 415 đến 303.

  •  

c. Khi “advance” là tính từ


- “Advance” có nghĩa là xảy ra trước một sự kiện.


Ví dụ:
 

  • Honestly, I don’t know anything. I got no advance warning of these changes.

  • Thành thật mà nói, tôi không biết bất cứ điều gì. Tôi không có cảnh báo trước về những thay đổi này.
     

 2. Các cụm từ liên quan đến "advance"



advance là gì


Hình ảnh minh hoạ cho cụm từ đi cùng với “advance”

 

Cụm từ

Nghĩa

Ví dụ

in advance

trước một thời điểm cụ thể hoặc trước khi làm một việc cụ thể

  • If you’re coming to the party with me, you can let me know in advance.

  • Nếu bạn đến dự bữa tiệc với tôi, bạn có thể cho tôi biết trước.

  •  

in advance of something/somebody

trước một cái gì đó hoặc một ai đó

  • Jack always arrives in advance of everyone else. Everyone should set him as a good example.

  • Jack luôn đến trước những người khác. Mọi người nên học tập gương tốt của anh ấy.

  •  

 

Thank you in advance

cảm ơn trước nhé

  • Jack, can you help me with me this Math exercise? Thank you in advance.

  • Jack, bạn có thể giúp tôi với bài tập Toán này được không? Cảm ơn bạn trước nhé.

  •  

advance in something

sự cải tiến liên quan đến một hoạt động hoặc lĩnh vực kiến ​​thức cụ thể

  • All of the doctors believe that these findings represent a considerable advance in treating heart disease.

  • Tất cả các bác sĩ đều tin rằng những phát hiện này thể hiện một tiến bộ đáng kể trong việc điều trị bệnh tim.

  •  

 

Bài viết trên đã điểm qua những nét cơ bản về “advance” trong tiếng anh, và một số cụm từ liên quan với “advance” rồi đó. Tuy “advance” chỉ là một từ cơ bản nhưng nếu các bạn biết cách sử dụng một cách linh hoạt thì nó không những giúp các bạn trong việc học tập mà còn mang đến những trải nghiệm tuyệt vời với người nước ngoài. Chúc các bạn học tập thành công!