"Trợ Cấp Thôi Việc" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.

Bạn đã bao giờ bắt gặp cụm từ Trợ Cấp Thôi Việc trong tình huống giao tiếp trong Tiếng anh chưa? Cách phát âm của cụm từ Trợ Cấp Thôi Việc là gì? Định nghĩa của cụm từ Trợ Cấp Thôi Việc trong câu tiếng Anh là gì? Cách sử dụng của cụm từ Trợ Cấp Thôi Việc là như thế nào? Có những cụm nào cùng chủ đề và có thể thay thế cho cụm từ Trợ Cấp Thôi Việc trong tiếng Anh?Trong bài viết hôm nay, chúng mình sẽ gửi đến bạn những kiến thức liên quan đến từ Trợ Cấp Thôi Việc trong tiếng anh và cách dùng của chúng trong câu giao tiếp. Mình hi vọng rằng bạn có thể tìm thấy nhiều kiến thức thú vị và bổ ích qua bài viết về cụm từ này nhé!! Nào hãy cùng nhau tìm hiểu bài viết thông qua một số ví dụ chi tiết và hình ảnh trực quan dễ hiểu ngay thôi nhé!!

1. Trợ Cấp Thôi Việc trong tiếng Anh là gì?

trợ cấp thôi việc tiếng anh là gì

Trợ Cấp Thôi Việc tiếng Anh là gì?

 

Trong tiếng Anh, Trợ Cấp Thôi Việc trong tiếng Anh thường được dùng  là cụm từ Severance Allowance.

Loại từ: cụm danh từ.

Cách phát âm:  / ˈSev. ə r.əns əˈlaʊ. ə ns /.

Định nghĩa: đây là một khoản tiền trợ cấp mà người sử dụng lao động ở đây phải thanh toán cho người lao động khi người lao động làm việc cho công ty, doanh nghiệp lớn hay nhỏ hoạt động từ đủ 12 tháng trở lên mà chấm dứt hợp đồng lao động theo đúng các quy định của pháp luật.

Thêm vào đó người lao động sẽ không nhận được khoản tiền trợ cấp thôi việc này trong trường hợp đơn phương chấm dứt hợp đồng trái phép.

Đây là cụm từ thường được sử dụng trong các trường hợp đặc biệt chung khi ký kết hợp đồng chứ không quá phổ biến trong các cuộc giao tiếp thông thường hằng ngày căn cứ chính bởi ý nghĩa cũng như cách sử dụng của cụm danh từ này.

 

2. Một số ví dụ liên quan đến Trợ Cấp Thôi Việc trong tiếng Anh:

Dưới đây sẽ là một số ví dụ liên quan đến Trợ Cấp Thôi Việc trong tiếng Anh. Hãy cùng nhau tìm hiểu thêm về ý nghĩa cũng như cách sử dụng của cụm danh từ trong câu để có tránh được những sai sót và nhầm lẫn không đáng có khi muốn áp dụng chúng vào trong câu. Từ đó có thể rút ra được những kiến thức chung cho cá nhân, nhanh chóng nâng cao được trình độ ngoại ngữ.

 

trợ cấp thôi việc tiếng anh là gì

Một số ví dụ liên quan đến Trợ Cấp Thôi Việc trong tiếng Anh.

 

  • Thankfully, they didn’t give her a job title, so they don’t have to offer her severance allowance.

  • Ơn trời, bọn họ không cho cậu ta một chức vụ nào cả nên họ cũng chẳng cần chi trả trợ cấp thôi việc cho anh ta.

  •  

  • The severance allowance pays and benefits an employee receives when she leaves employment at a company.

  • Trợ cấp thôi việc trả và các quyền lợi mà một nhân viên nhận được khi nghỉ việc tại một công ty.

  •  

  • Severance allowance means an amount of allowance that an employer must pay to an employee when they have worked for the company.

  • Trợ cấp thôi việc là khoản trợ cấp mà người sử dụng lao động phải trả cho người lao động khi họ đã làm việc cho công ty.

  •  

  • My brother needs a severance allowance to buy a new house.

  • Anh trai của tôi cần trợ cấp thôi việc để mua một căn nhà mới.

 

3. Một số từ vựng liên quan đến Trợ Cấp Thôi Việc trong tiếng Anh:

Sau đây chúng ta hãy bắt tay cùng tìm hiểu thêm một số cụm từ liên quan đến Trợ Cấp Thôi Việc trong tiếng Anh để có thể hiểu rõ hơn và có thể bỏ túi thêm một số kiến thức cơ bản nhưng không kém phần quan trọng từ đó phần nó có thể cái thiện thêm được vốn kiến thức về tiếng Anh và có thể dùng chúng thay thế nhau trong những trường hợp giao tiếp đặc trưng.

 

trợ cấp thôi việc tiếng anh là gì

Một số từ vựng liên quan trong tiếng Anh.

 

  • Salary: lương.
  • Allowance: trợ cấp, phụ phí, phụ cấp với mục đích chi trả cho mục đích riêng.
  • Commission: tiền phần trăm phân chia khi bán được hàng hay còn gọi là tiền hoa hồng.
  • Bonus: tiền thưởng vì làm việc tốt giúp cho nơi làm đạt lợi nhuận lớn.
  • Pension: lương hưu.
  • Overtime pay: tiền làm thêm ngoài giờ.
  • Gross pay: lương trước thuế.
  • Net pay: lương sau thu thuế.
  • Tardiness reduction: tiền lương trừ đi muộn.
  • Annual Promotion: số tiền lương được tăng hàng năm.
  • Claim: tiền được hoàn trả.
  • Golden handshake: khoản tiền lớn trao cho nhân viên khi nghỉ việc vì cống hiến lớn hay làm việc lâu cho công ty.
  • Cheapskate: người tiết kiệm, không thích tiêu tiền.
  • Gravy train: công việc có hời.
  • Bring home the bacon: kiếm bộn tiền.
  • Balance the books: cân đối sổ sách.
  • Meal allowance: phụ cấp bữa trưa.
  • Petrol allowance: phụ cấp tiền xăng xe.
  • Attendance bonus: thưởng chuyên cần.
  • Unemployment benefit: trợ cấp thất nghiệp.
  •  

Với những chia sẻ kĩ càng trong bài viết trên thông qua những ví dụ trực quan nhất để làm rõ lên được cách sử dụng cũng như cấu trúc của Trợ Cấp Thôi Việc tiếng Anh là gì, hy vọng bạn đã hiểu hết được ý nghĩa của từ vựng đó trong tiếng Anh. Ngoài ra Studytienganh cũng đưa ra thêm một số cụm từ liên quan đến Trợ Cấp Thôi Việc để có thể giúp bạn đọc bỏ túi thêm được nhiều kiến thức. Để nắm chắc hơn được kiến thức chúng ta cần đọc kỹ càng bài viết bên cạnh đó kết hợp với thực hành hằng ngày. Nếu bạn cảm thấy những kiến thức trên bổ ích thì hãy Like, Share cho những người xung quanh để có thể cùng học tập nhé. Chúc bạn có một ngày học tập và làm việc hiệu quả!!