Comparative Advantage là gì và cấu trúc cụm từ Comparative Advantage trong câu Tiếng Anh

Trong giao tiếp hằng ngày, chúng ta cần sử dụng rất nhiều từ khác nhau để cuộc giao tiếp trở nên thuận tiện hơn. Điều này khiến những người mới bắt đầu học sẽ trở nên bối rối không biết nên dùng từ gì khi giao tiếp cần sử dụng và khá phức tạp và cũng như không biết diễn đạt như nào cho đúng. Do đó, để nói được thuận lợi và chính xác ta cần phải rèn luyện từ vựng một cách đúng nhất và cũng như phải đọc đi đọc lại nhiều lần để nhớ và tạo ra phản xạ khi giao tiếp. Học một mình thì không có động lực cũng như khó hiểu hôm nay hãy cùng với StudyTiengAnh, học một từ mới Comparative Advantage trong Tiếng Việt là gì nhé. Chúng ta sẽ được học với những ví dụ cụ thể và cũng như cách dùng từ đó trong câu với những sự giúp đỡ từ ví dụ chắc chắn bạn sẽ học được từ mới!!!

 

comparative advantage là gì

comparative advantage trong Tiếng Anh

 

1. “Comparative advantage” trong Tiếng Anh là gì?

Comparative Advantage

Cách phát âm: /kəmˈpærətɪv ədˈvɑːntɪdʒ/

Loại từ: danh từ đếm được

 

Đnh nghĩa:

Comparative Advantage: lợi thế so sánh.

  • Comparative advantage is a familiar term in economics. Most students majoring in economics know about this theory because it is a theory that is applied a lot in everyday life.
  • Lợi thế so sánh là một thuật ngữ quen thuộc của ngành kinh tế. Hầu hết những sinh viên học chuyên ngành kinh tế đều biết về lý thuyết này vì đây là lý thuyết được áp dụng rất nhiều trong cuộc sống hằng ngày.
  •  
  • The country is famous for its technical comparative advantage over the rest of the world. Almost every cutting-edge technology is created in one country and exported to another.
  • Đất nước này nổi tiếng với lợi thế so sánh về kỹ thuật so với những nước còn lại trên thế giới. Hầu như mọi kỹ thuật tiên tiến đều được tạo ra ở nước này và được xuất khẩu sang nước khác.

 

2. Cách dùng “comparative advantage” trong câu:

 

comparative advantage là gì

comparative advantage trong Tiếng Anh

 

[Từ được dùng làm chủ ngữ chính trong câu]

  • Primary comparative advantage is defined as a particular product of one country that can be made and other countries can make and produced used by another country. It belongs to the definition of economics, so if you do not study economics, it will be difficult to understand.
  • Lợi thế so sánh chính được định nghĩa như là một loại sản phẩm cụ thể của nước này nhưng nước khác có thể làm và tạo ra hiểu quả cao hơn. Nó thuộc về định nghĩa về kinh tế nên nếu như bạn không học kinh tế thì sẽ cảm thấy khó hiểu.

Đối với câu này, cụm từ ” Primary comparative advantage” là chủ ngữ của câu ở dạng số ít nên sau nó là động từ to be “is”.

 

  • Comparative advantage is a familiar term in economics and it is very important for students to learn about it. Being able to understand the comparative advantage helps a lot in future work.
  • Lợi thế so sánh là một thuật ngữ quen thuộc trong chuyên ngành khinh tế và việc mà những sinh viên phải học về nó là một việc rất quan trọng. Việc có thể nắm rõ được lợi thế so sánh giúp ích rất nhiều cho công việc sau này.

Đối với câu này, từ”comparative advantage” là chủ ngữ của câu do ở dạng số ít nên động từ to be phía sau là “is”.

 

[Từ được dùng làm tân ngữ trong câu]

  • They apply comparative advantage in their business to gain cooperative trust in their company. A comparative advantage gives a company the ability to sell goods and services at a lower price than its competitors and earn a larger sales profit.
  • Họ áp dụng lợi thế so sánh vào trong việc kinh doanh để có nhằm tạo được sự tin tưởng hợp tác đối với công ty của họ. Lợi thế so sánh mang lại cho một công ty khả năng bán hàng hóa và dịch vụ với mức giá thấp hơn so với các đối thủ cạnh tranh và thu về lợi nhuận bán hàng lớn hơn.

Đối với câu này, từ”comparative advantage” là tân ngữ của câu bổ nghĩa cho cả câu làm câu rõ nghĩa hơn.

 

  • They have to learn comparative advantage to be able to pass the course or they will fail the subject. Learning about comparative advantage is imperative and you can't do anything but learn it.
  • Họ phải học lợi thế so sánh mới có thể thuận lợi qua môn nếu không thì sẽ bị đánh rớt môn. Việc học về lợi thế so sánh là việc bắt buộc và bạn không thể làm bất cứ điều gì ngoài trừ học nó.

Đối với câu này, từ “ comparative advantage” là tân ngữ trong câu sau, từ được dùng để bổ ngữ cho từ “learn”. 

 

[Từ được dùng làm bổ ngữ cho chủ ngữ của câu]

  • The economic theory that most economics majors must learn is comparative advantage.
  • Lý thuyết kinh thế mà hầu hết những sinh viên chuyên ngành kinh tế phải học đó chính là lợi thế so sánh.

Đối với câu này, từ “ comparative advantage” làm bổ ngữ cho chủ ngữ “The economic theory that most economics majors must learn”.

 

[Từ được dùng làm bổ ngữ cho giới từ]

  • Because of their comparative advantage, their company has earned a lot of collaborators to work with for a long time. This is a very good thing for everyone in the company and it has proven that everyone's effort is at work.
  • Bởi vì lợi thế so sánh, công ty của họ đã kiếm về được rất nhiều những nhà hợp tác để có thể làm việc trong thời gian dài. Việc này là một việc rất tốt đối với mọi người trong công ty và nó đã chứng minh được rằng việc nỗ lực của mọi người trong công việc.

Đối với câu này, từ “Because of” là giới từ và đứng sau nó là danh từ “comparative advantage”. Danh từ phía sau bổ ngữ cho giới từ phía trước làm rõ nghĩa của câu.

 

comparative advantage là gì

comparative advantage trong Tiếng Anh

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về “comparative advantage” trong Tiếng Anh nhé!!!




HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ


Khám phá ngay !