"Hàng Rào" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Chắc hẳn có rất nhiều bạn khi học tiếng anh cũng đã tự đặt câu hỏi là từ “hàng rào” trong tiếng anh nghĩa là gì, cách sử dụng của cụm từ thay thế nó trong tiếng như thế nào, hay là có gì cần lưu ý những gì khi sử dụng cụm từ đó trong câu. Biết được mối quan tâm của nhiều bạn, chính vì vậy nên bài viết này sẽ giới thiệu cũng như là cung cấp đầy đủ cho bạn những kiến thức liên quan đến từ “hàng rào” trong tiếng anh , chắc chắn rằng những kiến thức mà Studytienganh đưa ra sẽ giúp ích cho các bạn thật nhiều trong việc hiểu và ghi nhớ kiến thức. Ngoài ra bài viết ngày hôm nay của chúng mình còn có cả những lưu ý quan trọng mà rất cần thiết cho việc học tiếng anh cũng như một vài “tips &tricks” học tiếng Anh rất thú vị và cực kì hiệu quả sẽ được lồng ghép khi phù hợp trong từng phần bài viết. Chúng ta hãy bắt đầu luôn ngay trong bài viết sau đây nhé!

 

Hàng Rào trong Tiếng Anh là gì?

 

Studytienganh chúng mình đã tổng hợp và hệ thống lại tất cả những kiến thức tiếng Anh liên quan về từ vựng liên quan đến “hàng rào" và chia nhỏ lại thành bốn phần trong bài viết này. Trong bài viết có sử dụng thêm một số ví dụ Anh - Việt và hình ảnh minh họa cho từng kiến thức được truyền tải trong bài để giúp việc học từ vựng này trở nên sinh động, dễ hiểu và trực quan hơn, giúp mọi người có thể nhanh chóng hiểu và nắm bắt kiến thức hơn nhé.

 

hàng rào tiếng anh là gì

(Ảnh minh họa)

 

Trước hết, chúng ta phải hiểu “hàng rào” là một cấu trúc xây dựng bao quanh một khu vực hoặc một địa điểm nào đó với mục đích bảo vệ khu vực xung quanh hoặc tạo nên một vẻ đẹp riêng độc lập cho một địa điểm. Thông thường hàng rào được làm từ các cột bê tông liên kết với nhau bởi bảng dây, và cũng có thể làm từ tre nứa, sắt, hoặc trồng các loại cây có gai, hoặc các loại hoa như hàng rào bằng cây hoa hồng. Ngoài ra trong tiếng việt cụm từ “hàng rào” mang nghĩa bóng khi nói đến một rào cản, sự ngăn chặn của một cái gì đó.

Trong tiếng anh, người ta thường gọi “hàng rào” với cái tên như là barricade, Barrier, fence, hedg.

 

Thông tin chi tiết từ vựng 

 

1. Từ vựng “fence” là một danh từ đếm được người bản xứ sử dụng rất nhiều khi nói đến “hàng rào”. Theo từ điển Cambridge nó được định nghĩa là a structure that divides two areas of land, similar to a wall but made of wood or wire and supported with posts- (Dịch nghĩa: một cấu trúc phân chia hai khu vực đất, tương tự như một bức tường nhưng được làm bằng gỗ hoặc dây và được hỗ trợ bằng các trụ) hoặc là a structure of wood or wire forming a wall around a house or a piece of land, often to keep people or animals from coming in or going out -(Dịch nghĩa: một cấu trúc bằng gỗ hoặc dây tạo thành một bức tường xung quanh một ngôi nhà hoặc một mảnh đất, thường để ngăn người hoặc động vật ra vào)

 

hàng rào tiếng anh là gì

(Ảnh minh họa)

 

Nó có cách phát âm là /fens/

Cấu trúc: S + V(động từ ) + a/the + Adj(tính từ)+ Fence

 

Ví dụ Anh Việt:

 

  • He put up a fence to keep his dog in the backyard when it was a sunny day.

  • Anh dựng hàng rào để giữ con chó của mình ở sân sau khi trời nắng.

  •  
  • His house was surrounded by a tall, wooden fence, that is why he bought the house.

  • Ngôi nhà của anh ấy được bao quanh bởi một hàng rào cao và bằng gỗ, đó là lý do tại sao anh ấy mua căn nhà.

  •  
  • A dog was bounding the top of the fence.

  • Một chú chó đang nhảy nhanh qua cái hàng rào đó.

  •  
  • The cat crawled through an opening space in the fence to go outside.

  • Con mèo chui qua một khoảng trống trong hàng rào để đi ra ngoài.

 

2. Hedge cũng là một từ vựng tiếng anh mang nghĩa là hàng rào: a line of bushes or small trees planted very close together, especially along the edge of a garden, field, or road- (Dịch nghĩa: một hàng cây bụi hoặc cây nhỏ trồng rất gần nhau, đặc biệt là dọc theo mép vườn, cánh đồng hoặc con đường) 

 

hàng rào tiếng anh là gì

(Ảnh minh họa)

 

Ví dụ Anh Việt:

 

  • My younger brother kicked the ball so powerfully that it flew over the hedge yesterday.

  • Em trai tôi đá quả bóng mạnh đến nỗi nó bay qua hàng rào ngày hôm qua.

  •  
  • I was sitting in the garden when suddenly my friend's head bobbed up from behind the hedge, so I really shocked.

  • Tôi đang ngồi trong vườn thì đột nhiên đầu bạn tôi từ sau hàng rào leo lên khiến tôi thực sự hết hồn luôn.

  •  
  • His grandfather grew the trees to create a  beautiful hedge.

  • Ông của anh ấy đã trồng những cái cây đó để tạo nên một hàng rào thật đẹp.

Nếu muốn tự tin với cách đọc từ vựng này và cải thiện kĩ năng nói các bạn có thể tham khảo những video luyện nói khác.

 

Một số từ vựng tiếng anh liên quan

 

Tax barrier : Hàng rào thuế quan

Electric fence: Hàng rào điện

Wall: Bức tường

Apartment: Căn hộ

Barrier cream: Kem bảo vệ

 

Trên đây là toàn kiến thức chi tiết về “hàng rào” trong tiếng anh bao gồm ví dụ và những tự vựng cực hot liên quan mà chúng mình đã tổng hợp được .Hi vọng bài viết này của Studytienganh.vn đã giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về Tiếng Anh và mong rằng những kiến thức này sẽ giúp ích trên con đường luyện học nâng cao tiếng Anh của bản thân nha.