"Viêm Gan B" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Học tiếng Anh không giới hạn đối tượng. Mọi người trong xã hội luôn cần trao dồi nhiều ngôn ngữ các chuyên môn bằng tiếng Anh vì đây đang là một ngôn ngữ thông dụng nhất. Khắp mọi nơi hiện nay thường xuyên sử dụng những từ vựng tiếng Anh cơ bản để giao tiếp. Chuyên mục ngày hôm nay sẽ làm quen với một từ khóa về lĩnh vực y học nhé. Mình sẽ giới thiệu cho các bạn trong Tiếng Anh thì “viêm gan B” được hiểu như thế nào. Đó chính là tên thuộc lĩnh vực y học nào trong tiếng anh nào, vậy được sử dụng nó như thế nào? Nó có những vốn từ chuyên dụng như thế nào? Bài viết này sẽ giúp bạn làm rõ. Mời bạn cùng tham khảo bài viết chi tiết dưới đây nhé!!!

 

viêm gan b tiếng anh là gì

viêm gan B trong Tiếng Anh

 

1. Viêm Gan B trong Tiếng Anh là gì?

Viêm gan B trong Tiếng Anh là Hepatitis B

  • Several national health organizations are aware of different types of viral hepatitis B with long incubation periods.
  • Một số tổ chức y tế quốc gia đã biết về các loại virus viêm gan B khác nhau với thời gian ủ bệnh dài.
  •  
  • There is no specific medical treatment for this disease, and full recovery from any form of hepatitis B can be a few months or longer.
  • Không có phương pháp điều trị cụ thể nào trong y học cho căn bệnh này và quá trình hồi phục hoàn toàn khỏi bất kỳ dạng viêm gan B nào có thể một vài tháng hoặc lâu hơn.
  •  
  • This has been shown to rule out the possibility that autoantibodies are only a consequence of hepatitis B virus infection.
  • Điều này đã chứng minh được sẽ loại trừ khả năng tự kháng thể chỉ là hậu quả của nhiễm vi rút viêm gan B.

 

2. Thông tin chi tiết từ vựng về Viêm gan B trong Tiếng Anh:

 

viêm gan b tiếng anh là gì

viêm gan B trong Tiếng Anh

 

Định nghĩa:

Viêm gan B là một loại bệnh có thể được truyền nhiễm được gây ra bởi tác nhân là virus viêm gan B được kí hiệu là HBV. Nó sẽ gây ức chế đến hoạt động của gan, có thể gây nhiễm trùng có cơ quan khác như thân gan đe dọa đến tính mạng. Mỗi năm có khoảng 400 triệu người trên thế giới mắc viêm gan B mãn tính. Tại Việt Nam hiện nay số người nhiễm virus viêm gan B chiếm khoảng 20% dân số là nguyên nhân hàng đầu dẫn đến suy gan, xơ gan, ung thư gan bất kỳ đối tượng nào. Nếu phát hiện sớm bệnh xảy ra ở người lớn vẫn có thể điều trị khỏi để loại bỏ virus viêm gan B dễ dàng. Tuy nhiên, một số trường hợp trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ thì thường không thể điều trị khỏi hoàn toàn.

Cách phát âm của từ Viêm gan B trong Tiếng Anh là:

Cách phát âm: /ˌhep.əˈtaɪ.tɪs bi/

Loại từ trong Tiếng Anh

Đây là một danh từ chuyên sử dụng trong lĩnh vực y học đặc biệt là chuyên dụng để phân chia các tên gọi của loại bênh truyền.

Trong tiếng Anh danh từ số ít có thể đếm được và sử dụng trong nhiều trường hợp đặc biệt chuyên ngành và thông thường.

Trong cấu trúc của câu Tiếng Anh , có thể đứng nhiều vị trí khác nhau rất linh hoạt.

  • According to surveys of different patients, researchers show that the rate of hepatitis B infection is 5 to 20 times higher than that of heterosexual men.
  • Theo các cuộc khảo sát  những bệnh nhân khác nhau, những nhà nghiên cứu cho thấy tỷ lệ lây nhiễm viêm gan B cao gấp 5 đến 20 lần so với nam giới có quan hệ tình dục khác giới.
  •  
  • We can see that most of the chronically infected patients have clinically obvious hepatitis B, the subclinical chronic carrier state also exists in many risks.
  • Chúng ta có thể thấy được hầu hết các bệnh nhân nhiễm bệnh mãn tính đều có biểu hiện viêm gan B rõ ràng trên lâm sàng, trạng thái ngấm ngầm mang mầm bệnh mãn tính cận lâm sàng cũng tồn tại trong nhiều rủi ro.

 

3. Ví dụ Anh Việt của từ Viêm gan B trong Tiếng Anh:

 

viêm gan b tiếng anh là gì

viêm gan B trong Tiếng Anh

 

Hepatitis B” có thể nằm ở vị trí trạng ngữ trong câu mệnh đề:

  • Regarding hepatitis B, the excessive annual mortality rate may contribute to the decrease in the number of people who drink alcohol each year.
  • Về bệnh viêm gan B, tỷ lệ tử vong hàng năm quá nhiều có thể góp phần làm giảm số lượng người uống rượu bia mỗi năm.

Trong câu trên “hepatitis B” được sử dụng trong câu như một vị trí của một trạng ngữ.

 

Hepatitis B” có thể nằm ở vị trí chủ ngữ trong câu mệnh đề:

  • Hepatitis B is a very dangerous infectious disease because it is very easily spread to others if the infected person comes into close contact with people.
  • Viêm gan B là một căn bệnh truyền nhiễm rất nguy hiểm bởi rất dễ lây lan cho người khác nếu người bệnh tiếp xúc gần với mọi người.

Trong câu trên, “hepatitis B”  là chủ ngữ trong câu mệnh đề.

 

Hepatitis B” có thể nằm ở vị trí tân ngữ trong câu mệnh đề:

  • Some of these studies are hypothesized to share immune ecosystem mechanisms such as cirrhosis, organ inflammation, and autoimmune forms of hepatitis B and respiratory tract inflammation.
  • Một số số nghiên cứu này  được giả thuyết là có chung cơ chế hệ sinh thái miễn dịch như xơ gan , viêm cơ quan nội tạng  và các dạng tự miễn của viêm gan B và viêm đường hô hấp.

Trong câu trên “hepatitis B” được sử dụng trong câu như một vị trí của một tân ngữ.

 

Hepatitis B” có thể nằm vị trí bổ trợ cho tân ngữ trong câu mệnh đề:

  • Detected cases of jaundice were examined and interviewed by specialist physicians for epidemiological information and risk factors for hepatitis B.
  • Các trường hợp bệnh nhân bị vàng da được phát hiện  đã được các bác sĩ chuyên môn kiểm tra và phỏng vấn để biết thông tin dịch tễ học và các yếu tố nguy cơ của bệnh viêm gan B .

Trong câu mệnh đề trên “hepatitis B” được sử dụng như một bổ trợ cho tân ngữ “were examined and interviewed by specialist physicians for epidemiological information and risk factors for hepatitis B.”

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về “viêm gan B” trong Tiếng Anh nhé!!!