Nghị Quyết trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Hôm nay, StudyTiengAnh sẽ mang đến cho các bạn một bài viết liên quan với một loại từ giữ nhiều từ loại trong Tiếng Anh và khá mới mẻ với mọi người. Việc tiếp thu một từ mới hơi xa lạ đôi khi cũng giúp nhiều trong việc học tiếng Anh. Ta sẽ hiểu rõ về nó hơn sẽ góp thêm phần giúp ích cho sinh hoạt và công việc các bạn rất nhiều. Không nói nhiều nữa sau đây là tất tần tật về danh từ “Nghị quyết” trong Tiếng Anh là gì. Cùng nhau tìm hiểu xem từ này có gì đặc biệt cần lưu ý gì hay gồm những cụm từ đi với nó có gì đặc biệt và cách sử dụng như thế nào nhé! Chúc các bạn tiếp thu kiến thức tốt nhé!!!

 

nghị quyết trong tiếng Anh

nghị quyết trong tiếng Anh

 

1. “Nghị quyết” trong tiếng Anh là gì?

Resolution

Cách phát âm: / ˌRez.əˈluː.ʃ ə n /

 

Định nghĩa:

Nghị quyết là một hình thức dưới dạng văn bản nhằm mục đích muốn quyết định về những vấn đề cơ bản  chung sau khi nhận được nhiều ý kiến từ hội nghị bàn bạc, cuộc họp thông qua bằng biểu quyết theo đa số, biểu thị ý kiến hay ý định của một cơ quan, tổ chức về một vấn đề nào đó cần phải làm rõ hoặc đưa ra một ý kiến nhất định.

 

Loại từ trong Tiếng Anh:

Đây là một danh từ trong Tiếng Anh nên có thể giữ được nhiều vị trí trong việc cấu tạo của một câu.

  • Charity leaders were hoping for a resolution to people's ethics when they decided to donate to others.
  • Các nhà lãnh đạo từ thiện đã hy vọng một nghị quyết phù hợp với đạo đức của mọi người khi họ quyết định quyên góp cho người khác.      
  •  
  • Always the right people in the business organization to make the most important resolution.
  • Luôn luôn là những con người chính chắn trong tổ chức kinh doanh đưa ra các quyết định quan trong nhất.

 

2. Cách sử dụng danh từ “nghị quyết” trong tiếng Anh:

 

nghị quyết trong tiếng Anh

nghị quyết trong tiếng Anh

 

Sử dụng “Resolution” trong trường hợp có một quyết định chính thức được đưa ra sau khi một nhóm hoặc tổ chức đã bỏ phiếu:

to approve/adopt a resolution: phê duyệt / thông qua một nghị quyết

  • A multinational company issued a resolution to increase aid to developing countries suffering from the severe outbreak of covid 19.
  • Một công ty đa quốc gia đã ban hành nghị quyết để tăng viện trợ cho các quốc gia đang phát triển bị bùng phát dịch covid 19 nghiêm trọng.

 

“Resolution” được dùng khi muốn đưa ra một lời hứa với bản thân để làm hoặc không làm điều gì đó:

  • The resolution of the entire people of the world calls for a lasting peace settlement between nations, even though knowing this is a challenge.
  • Nghị quyết của toàn dân trên địa cầu kêu gọi một giải quyết hòa bình lâu dài giữa các quốc gia mặc dù biết đây là một điều khó khăn.

 

Để nói về các hành động của việc giải quyết hoặc kết thúc một vấn đề hoặc khó khăn ta có thể dùng “resolution” trong câu:

  • A successful solution to the economic crisis of the United States of America many years ago.
  • Một nghị quyết thành công cho cuộc khủng hoảng kinh tế của nước Mĩ trong nhiều năm trước.

 

Ngoài ra, trong tình huống muốn diễn tả khả năng của kính hiển vi, ti vi hoặc màn hình máy tính, hiển thị mọi thứ rõ ràng và chi tiết thì ta dùng “resolution”

a high/low resolution image: hình ảnh có độ phân giải cao / thấp

  • We all enjoy watching movies with high resolution image.
  • Tất cả chúng ta đều thích xem phim với hình ảnh độ phân giải cao.
  • No one wants to spend money to watch movies with low resolution image.
  • Không một ai muốn bỏ tiền ra để xem phim với độ phân giải thấp.

 

Sử dụng “resolution” khi muốn nói các hành động của việc đưa ra  một nghị quyết một vấn đề hoặc tìm một cách để cải thiện một khó khăn tình hình :

  • The attorneys are working tirelessly to soon bring a resolution to the rapid crisis of this lawsuit.
  • Các luật sư đang làm việc không mệt mỏi để sớm đưa nghị quyết nhanh chóng cuộc khủng hoảng về đơn kiện này.

 

Khi muốn tuyên bố chính thức về nghị quyết hoặc ý kiến :

  • The people are fiercely calling for a vote on the resolution.
  • Người dân đang quyết liệt kêu gọi một cuộc bỏ phiếu về nghị quyết

 

3. Những cụm từ liên quan đến danh từ “Nghị quyết” trong Tiếng Anh:

 

nghị quyết trong tiếng Anh

nghị quyết trong tiếng Anh

 

approve/adopt a resolution: phê duyệt / thông qua một nghị quyết

  • Company shareholders who opened an emergency meeting were asked to adopt a resolution to create a new share for the separation of subsidiaries.
  • Các cổ đông công ty đã mở cuộc hợp khẩn cấp được yêu cầu thông qua một nghị quyết để tạo ra một cổ phần mới cho việc tách riêng những công ty con.

 

pass a resolution: vượt qua một nghị quyết

  • The company's first resolution was unanimously approved by all 15 members of the Board of Directors.
  • Nghị quyết đầu tiên của công ty đã được tất cả 15 thành viên của hội đồng quản trị nhất trí thông qua.

 

shareholder resolution: nghị quyết cổ đông

  • Any investor owning thousands of dollars, or thousands of shares, in a year can file a resolution shareholder.
  • Bất kỳ nhà đầu tư nào sở hữu hàng ngàn đô la tương đương với hàng ngàn cổ phiếu trong một năm đều có thể nộp đơn nghị quyết cho cổ đông.

 

peaceful resolution: nghị quyết hòa bình

  • All impulses in the world are encouraged to be resolved by one peaceful resolution.
  • Tất cả các xung động trên thế giới được khuyến khích giải quyết bằng một nghị quyết hòa bình.

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về nghị quyết trong tiếng Anh!!!