Clear Out là gì và cấu trúc cụm từ Clear Out trong câu Tiếng Anh

Từ khóa hôm nay chúng ta tìm hiểu là từ Clear Out. Clear Out nghĩa là gì? Clear Out được dịch ra tiếng Viêt là từ nào? Cấu trúc và ngữ pháp của từ Clear Out được bổ sung như thế nào? Tất cả các thắc mắc về cụm từ Clear Out sẽ được giải đáp trong bài viết hôm nay. Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu nhé!

 

 

1 Clear Out nghĩa là gì

 

Clear Out được định nghĩa là rời khỏi, tẩu thoát.

 

Clear Out là từ tiếng Anh được phát âm Anh - Mỹ  là  /klɪr/  /aʊt/  theo từ điển Cambridge. 

Clear Out là từ tiếng Anh được phát âm Anh - Anh là   /klɪər/  /aʊt/ theo từ điển Cambridge.

 

Cụm từ được sử dụng phổ biến trong giao tiếp cũng như trong học thuật. Các ngữ cảnh sử dụng cụm từ Clear Out khá phong phú, ví dụ như các cuộc đào tẩu, trong các chuyên ngành cảnh sát, trốn thoát. Mỗi cá nhân đều có những phương pháp học tập khác nhau nhưng hầu hết đều mong muốn hiểu và vận dụng từ vựng nhanh nhất.

 

Theo chúng tôi thì ví dụ khá quan trọng trong quá trình nghiên cứu. Bởi ví dụ giúp người học hiểu và học tập nhanh hơn. Vậy nên chúng tôi bổ sung nhiều những ví dụ hay và độc đáo vào bài viết. 

 

Ví dụ:

  • David cleared out of prison smoothly using the same skills he learned in military school.

  • David đào tẩu khỏi nhà ngục một cách trót lọt bằng chính những kỹ năng mà anh đã học được trong trường quân đội. 

  •  

  • Everyone is on alert because the prisoner has cleared out of the prison and hid in the city.

  • Mọi người cảnh giác bởi phạm nhân đã đào tẩu khỏi nhà ngục và lẩn trốn trong thành phố. 

  •  

  • Police caught the fugitive last night by checking the camera and investigating the mechanics here. The criminal was cleared out by escaping from prison.

  • Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm đào tẩu đêm qua bằng cách kiểm tra camera và điều tra những người thợ máy ở đây. Tên tội phạm đã đào tẩu bằng cách vượt ngục. 

 

 

2 Ví dụ Anh Việt

Định nghĩa của cụm từ Clear Out đã được nêu ở trên phần nào đã giúp người học hiểu được từ khóa. Tiếp theo là thông tin từ vựng, cấu trúc và cách dùng của cụm từ Clear Out. Hãy cùng theo dõi nhé!

 

 

Clear Out là gì

(Hình ảnh minh họa cho Clear Out)

 

Hãy theo dõi các ví dụ dưới đây để hiểu hơn về từ Clear Out nhé! 

 

Ví dụ:

  • Tom and David cleared the living room out and turned it into a dance floor.

  • Tom và David dọn phòng khách ra ngoài và biến nó thành một sàn nhảy.

  •  

  • Emergency crews cleared out the village ahead of the hurricane.

  • Các đội khẩn cấp đã dọn dẹp ngôi làng trước cơn bão.

  •  

  • Anna opened up the old cabin and cleared the cobwebs out with a broom. They finally cleared out the junk in the attic.

  • Anna mở căn nhà gỗ cũ và dùng chổi quét sạch mạng nhện. Cuối cùng họ cũng dọn sạch đống rác trên gác xép.

  •  

  • The students always seem to relish clearing out their desks at the end of the school year.

  • Những học sinh dường như luôn thích thú dọn dẹp bàn học của mình vào cuối năm học.

  •  

  • If they call the cops, we'll clear out that raucous house party immediately.

  • Nếu họ gọi cảnh sát, chúng tôi sẽ dọn sạch bữa tiệc tại gia ồn ào đó ngay lập tức.

  •  

  • The fire alarm cleared the building out in a hurry.

  • Chuông báo cháy đã nhanh chóng dọn sạch tòa nhà.

  •  

  • Nina and Tom need to clear some of this junk out of the garage so that David can actually put his car in it!

  • Nina và Tom cần dọn một số rác này ra khỏi ga ra để David thực sự có thể đặt xe của anh ấy vào đó!

  •  

  • The staff cleared out when they saw the boss asking for volunteers to work at the end of the month

  • Các nhân viên dọn dẹp khi thấy sếp yêu cầu tình nguyện viên làm việc vào cuối tháng.

  •  

  • Clear out, everyone. They are now closed.

  • Mọi người ra ngoài đi. Họ hiện đã đóng cửa.

  •  

  • She's not gonna talk about Anna, so if that's why you're here, clear out now.

  • Cô ấy sẽ không nói gì về Anna, vì vậy nếu đó là lí do cậu đến đây, thì về đi.

  •  

  • Tom cleared out all of his accounts two months ago, 30 million and change.

  • Tom dọn sạch tất cả tài khoản của anh ta từ 2 tháng trước, 30 triệu và cả đồng lẻ.

  •  

  • Jimmy and David and I will start clearing out this junk.

  • Jimmy, David và tôi sẽ xử lý đống rác này.

  •  

  • They started her on an antiparasitic and the amoebas will clear out of her system.

  • Họ đã cho cô ấy dùng thuốc diệt ký sinh trùng và amip sẽ bị đẩy ra khỏi cơ thể cô ấy.

  •  

  • And then Jimmy decided to use it to get citizens to clear out clogged storm drains.

  • Sau đó Jimmy quyết định sử dụng phần mềm này để giúp người dân tránh khỏi nơi có đường ống dẫn nước bị tắc.

 

Clear Out là gì

(Hình ảnh minh họa cho Clear Out)

 

Bài viết là một thông tin quang trọng hỗ trợ người học trong quá trình nghiên cứu. Trong quá trình học không tránh khỏi những khó khăn nên người học phải cố gắng. Trang web của chúng tôi như một vị cứu tinh dành cho người học tiếng Anh. Chúng tôi hi vọng bài viết của mình sẽ giúp người học trên con đường chinh phục tiếng Anh của mình. Hãy tiếp tục theo dõi trang web của chúng tôi nhé! Cảm ơn các bạn đã tin tưởng và theo dõi trang web của chúng tôi.